WebsitePhần mềmKhuynh hướng

Thuật Ngữ TMĐT (Phần 3)

06:02 20/09/2013 in Khuynh hướng

Thuật ngữ TMĐT (phần 3 - vần H, I, J, L)

Hacker Người say mê máy tính, Tin tặc - Tiếng lóng chỉ một người sử dụng máy tính thích khám phá các hệ thống máy tính và viết các chương trình máy tính. Những người say mê máy tính đã bị mang tiếng xấu vì một số (tin tặc) thích nổi tiếng bằng cách bẻ khoá vào các web site, máy tính của các công ty hay phát triển các vi rút.

Hit
 Hit - Một thước đo các tệp được tải từ một máy chủ web. Hit là một cách đo lưu lượng đến một web site dễ gây nhầm lẫn. Mỗi khi một máy chủ tải một đồ hoạ hay text xuống một trang được tính là một hit. Số hit mà một site nhận được thường lớn hơn nhiều so với số khách thăm quan mà site đó có. Sở dĩ như vậy là vì một trang web có thể có nhiều tệp. 

 



Home Page
 (Index Page) Trang chủ - Là điểm bắt đầu của một trình diễn web và là một loại bảng mục lục nội dung của web site, trang chủ cung cấp các liên kết trực tiếp đến các phần khác nhau của site.

Host name
 Tên máy chủ - Mỗi máy tính được kết nối trực tiếp đến Internet có một số nhận dạng gọi là địa chỉ IP và một tên gọi là tên máy chủ.

Hostlist
 Danh sách nóng - Một danh sách các URL thú vị, hữu ích mà bạn có thể click vào để đến thẳng một web site. Một tính năng chuẩn của phần lớn các trình duyệt.

HTML
 
(Hypertext Markup Language) Ngôn ngữ siêu văn bản - Một ngôn ngữ máy tính được sử dụng để tạo ra các siêu văn bản. HTML sử dụng một danh sách hữu hạn các thẻ mô tả cấu trúc chung của các dạng văn bản khác nhau được liên kết với nhau trên World Wide Web.

HTTP
 
(Hypertext Transfer Protocol) Giao thức truyền siêu văn bản - Một phương pháp mà qua đó các tệp siêu văn bản được truyền trên Internet.

HYPERTEXT
 Siêu văn bản - Một cách trình bày thông tin mà trong đó text, âm thanh, hình ảnh, và các hành động được liên kết với nhau sao cho cho phép bỏ qua để đến bất kỳ thứ tự nào mà bạn muốn. Siêu văn bản thường chỉ bất kỳ text nào trên World Wide Web có chứa liên kết đến các văn bản khác.

Icon
 
Biểu tượng - Một hình ảnh nhỏ, thường là một biểu tượng, được sử dụng để biểu diễn dưới dạng đồ họa một chương trình phần mềm, tệp, hay một chức năng trên màn hình máy tính. 

Image Map
 Lược đồ hình ảnh - Một đồ họa được chia thành các vùng hay hotspot (điểm nóng). Khi một vùng nào đó được click thì nó sẽ gọi một trang web được liên kết đến vùng đó

Internet
 Internet - Một nhóm lớn các máy tính được kết nối với nhau mà bất cứ ai cũng có thể truy nhập được thông qua TCP/IP bằng cách sử dụng một trình duyệt.

Internet Technology
 Công nghệ Internet - Một nhóm các công nghệ tiêu chuẩn được sử dụng để cho phép những người khác nhau sử dụng các công nghệ khác nhau chia sẻ thông tin. Cơ sở của công nghệ Internet là TCP/IP và trình duyệt web. 

Internet Telephone
 Điện thoại Internet. Trong khi Internet ban đầu được thiết kế như là một cách để truyền dữ liệu thì giờ đây nó đang được sử dụng để tạo ra các cuộc gọi. Bằng cách chuyển đổi các tín hiệu tiếng nói tương tự được sử đụng trên hệ thống điện thoại hiện tại sang các dữ liệu số hoá, chúng ta có thể truyền chúng trên Internet, tránh cước đường dài.

Intranet Intranet
 
- Mạng Internet nội bộ được thiết kế để sử dụng nội bộ công ty, trường đại học, hay một tổ chức. Intranet là mạng dùng riêng, sử dụng công nghệ Internet trong một công ty làm cho truyền thông và hợp tác nội bộ dễ dàng hơn nhiều.

IP Address
 
Địa chỉ IP - Một mã số xác định duy nhất một máy tính trên Internet. Cũng giống như số điện thoại xác định một máy điện thoại, địa chỉ IP xác định một máy tính trên Internet.

IRC
 (Internet Tán gẫu trên Internet - một chương trình Relay Chat cho phép bạn hội thoại với mọi người trên toàn thế giới bằng cách gõ và nhận các thông điệp trên Internet.

ISDN 
(Integrated Services Digital Network) Mạng số liên kết đa dịch vụ = Các kết nối sử dụng các đường dây điện thoại thông thường để truyền các tín hiệu số thay cho các tín hiệu tương tự, cho phép truyền dữ 1iệu với tốc độ nhanh hơn nhiều so với modem truyền thống. Các đường ISDN hỗ trợ 2 đường 64 kbit/s hay một đường 28kbit/s. 

ISP 
(Internet Service Provider) Nhà cung cấp dịch vụ Internet - Còn gọi là các nhà cung cấp truy nhập. Hệ thống máy tính đầu xa này là một hệ thống kết nối PC của bạn đến và thông qua đó kết nối đến Internet (các ISP mà bạn truy nhập bằng modem và đường dây điện thoại thường được gọi là các dịch vụ quay số).

Java
 Java- Một ngôn ngữ lập trình độc lập với phần cứng và phần mềm có thể sử dụng để tạo ra các ứng dụng dựa trên Internet.

Javascript
 Javascript - Một ngôn ngữ scripting (tạo chương trình điều khiển) cho phép chỉ ra hành vi động trong các văn bản HTML. 

JPEG 
(Joint JPEG Photographic Experts Group) - Một cam kết công nghiệp phát triển một tiêu chuẩn nén cho các hình ảnh tĩnh. JPEG là một khuôn dạng tập đồ họa sử dụng tiêu chuẩn nén này. 

LAN
 
(Local Area Network) Mạng cục bộ - Một mạng cục bộ các máy tính nằm trên cùng một tầng hay cùng một toà nhà hay các toà nhà gần nhau.

Link
 Liên kết - Một thuật ngữ thường chỉ bất kỳ từ hay câu được điểm sáng nào trong một siêu văn bản cho phép bạn nhảy đến một phần khác của cùng văn bản hay một văn bản khác trên www.

Login 
Đăng nhập - Tên tài khoản được sử dụng để truy nhập hệ thống máy tính. Đó là cách mà mọi người tự giới thiệu mình đối với một dịch vụ trực tuyến của họ hay một nhà cung cấp truy nhập Internet. Login còn được gọi là User ID, User Name hay Account Name.

Lurker 
Người lẩn mặt - Từ lóng để chỉ một người thường đọc một newsgroup, BBS hay các thảo luận của danh sách gởi thư nhưng ít khi tham gia.

Theo Quantrikinhdoanh.com.vn

 

0 Comments

Đăng nhập

Hỏi Chuyên gia Quantri.vn

Trong trường hợp đã là thành viên: Đặt câu hỏi miễn phí với chuyên gia Quantri.vn. Câu hỏi của thành viên sẽ được trả lời trong vòng 7 ngày. Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng liên hệ (08).22.49.49.49 Đặt câu hỏi
Tìm kiếm câu trả lời trước khi đặt câu hỏi

Danh sách chuyên gia

Tư vấn gần đây

Công cụ mới

Tài liệu mới